Ắc quy CSB 12V 7.2Ah, GP1272 F2

330,000đ

 

  • Thiết kế đặc biệt cho ứng dụng phóng xả cao
  • Hoàn toàn phù hợp khi sử dụng cho Thiết bị lưu điện UPS.
  • Vật liệu chứa có thể là ABS hoặc PP chống cháy khung với xếp hạng UL 94V-0
  • Chứng nhận ISO9001, 14001, OHSMS 18001.
  • Tuân thủ Điều khoản đặc biệt A67 của IATA / ICAO về vận tải hàng không
Mã: GP1272 F2
Danh mục: , Từ khóa: ,
Ắc quy CSB 12V 7.2Ah chuyên dùng cho: UPS, máy kích điện, thiết bị viễn thông, thiết bị mạng… Kích thước sản phẩm nhỏ gọn, có trọng lượng nhẹ dễ mang theo khi cần sử dụng.

Ắc quy CSB GP1272 F2 sử dụng cho hệ thống

Được thiết kế kín khí nên không cần bảo dưỡng, giúp tiết kiệm chi phí cho người dùng. Chuyên dùng cho bộ lưu điện UPS, bộ kích điện, các thiết bị viễn thông, thiết bị mạng,… Kích thước sản phẩm nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ dễ mang theo khi cần sử dụng.

Khi mất điện  Ắc quy CSB 12V 7.2Ah là giải pháp tối ưu nhất dành cho các thiết bị điện của bạn. Thời gian hoạt động của ắc quy lâu dài, bền bỉ.

Dự phòng chiếu sáng cho tàu biển, đường sắt, hàng không.

Hệ thống dự phòng dữ liệu máy tính.

Hệ thống dự phòng gia đình và văn phòng.

Thay thé cho loa di động Thay thế cho máy phun thuốc

Ưu điểm của Ắc quy CSB 12V 7.2Ah

  • Không khí và dung dịch trong GP1272 F2 không bị thoát ra ngoài, dù đặt ắc quy ở các tư thế khác nhau, giúp đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
  • Trong quá trình sử dụng không cần bổ sung điện dịch cho ắc quy 12V 7.2Ah.
  • Ắc quy CSB 12V 7.2h cung cấp dòng phóng ổn định và duy trì dòng phóng trong một khoảng thời gian dài.
  • Khi nạp CSB không phát sinh khí ra môi trường bên ngoài nên không có mùi, không cần đổ thêm axit, có tuổi thọ cao hơn so với ắc quy nước.
  • Dòng điện nạp cao, sau khi phát dòng điện lớn thường phục hồi điện áp nhanh hơn và điều này cũng không ảnh hưởng đến hoạt động của kích điện.
  • Sạch sẽ hơn ắc quy nước do phần kim loại xung quanh không bị hơi axit ăn mòn.
Xem thêm
Rút gọn
MÔ TẢ CHUNG
Model GP1272 F2
Dung lượng 7.2
Số lượng Cell 6
Điện áp 12V
Đầu cực F2
VẬT LÝ
Trọng lượng 2.3 Kg
Kích thước WxDxH (mm) L: 151 W: 65 - H: 94 - TH: 98mm
ĐẮC TÍNH
Dòng xả tối đa 60 / 90A (5 giây)
Kháng nội bộ Khoảng 25mΩ
Điện áp sạc nổi 13,5 đến 13,8 VDC / đơn vị Trung bình ở 25 ° C (77 ° F)
Giới hạn dòng sạc tối đa 2.6A
Hệ số nén 3:1
Nhiệt độ hoạt động

Xả : -15 ℃ ~ 50 ℃ (5 ° F ~ 122 ° F)

Sạc : -15 ℃ ~ 40 ℃ (5 ° F ~ 104 ° F)

Lưu trữ : -15 ℃ ~ 40 ℃ (5 ° F ~ 104 ° F )

Xem thêm
Rút gọn